Chuyên đề Tiếng Anh thi vào 10: Chuyên đề câu gián tiếp (Reported speech)


 

Làm bài Download Error
Because many files are large, they cannot be viewed online. In case if you cannot view the document online, please press the F5 shortcut to reload the page or download the document to your computer to view! I apologize for this inconvenience! Wish you sympathize!
Buy me a coffee If the document's helpful:

1. Lời nói trực tiếp: là sự lặp lại chính xác những từ của người nói.

- Lời nói trực tiếp được đặt trong dấu ngoặc kép và sau động từ chính có dấu phẩy (,) hoặc dấu hai chấm (:).

- Đôi khi mệnh đề chính cũng có thể đặt sau lời nói trực tiếp.

Ex: “I don’t like this party” Bill said.

2. Lời nói gián tiếp (indirect/reported speech)là lời tường thuật lại ý của người nói, đôi khi không cần phải dung đúng những từ của người nói.

Ex: Bill said that he didn’t like that party.

II. Lời nói gián tiếp với động từ giới thiệu ở hiện tại

Ex: My teacher of Geography says, “The Sun rises in the East”

My teacher of Geography says (that) the Sun rises in the East.

S1 + says (that) + S2 + V’ + O’

III. Lời nói gián tiếp với động từ giới thiệu ở quá khứ

Ex: Nam said, “I am doing my homework now.

Nam said (that) he was doing his homework then.

* Câu trần thuật trong lời nói gián tiếp (Statements in reported speech)

Statement

Reported speech

S + V + O

said/ to Sb (O) + That + S2V2

S1 + told (O) + That + S2V2

talked + about st

* Note: Có thể sử dụng một số ĐT dẫn sau: thought, announced, explained, complained, believed…

EX: They said, “We’ll return to Paris next month”

- They said they would return to Paris the month after.

Những quy tắc biến đổi từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp

Rule (QTắc)

Direct speech (Trực tiếp)

Reported speech (Gián tiếp)

1. Verbs

(Động từ)

Present simple (V/ Vs/es)

Past simple (Ved)

Present progressive (is/ am/ are+Ving)

Past progressive (was/ were+Ving)

Present perfect (have/ has+VpII)

Past perfect (had+VPII)

Past simple (Ved)

Past perfect (had +VpII)

Past progressive (was/ were +Ving)

Past progressive/

Past perfect progressive (had +been +Ving)

Past perfect

Past perfect

Future simple (will +V)

Future in the past (would +V)

Near future (is/ am/ are +going to+V)

Was/ were +going to +V

2. Modal verbs

Will

Can

May

Must

Would

Could

Might

Must/Had to

3. Adverb

of place

This

That

These

Those

Here

There

4. Adverb

of time

Now

Then

Today

That day

Yesterday

The day before/ the previous day

The day before yesterday

Two days before

Tomorrow

The day after/ the next (following)day

The day after tomorrow

Two days after/ in two days’ time

Ago

Before

This week

That week

Last week

The week before/ the previous week

Last night

The night before

Next week

The week after/ the following week

5. Subject

/Object

I/ me

She, he/ Her, him

We/ our

They/ us

You/ you

I, we/ me, us

* Câu mệnh lệnh, câu yêu cầu, câu đề nghị, lời khuyên….trong lời nói gián tiếp ( Orders, requests, offers, advice… in indirect speech)

Order

Reported speech

V + O

Asked/ told + Object (+ not) + To-infinitive

S1 + Offered/ recommended (+ Object) + To-infinitive

* Note: Có thể sử dụng một số ĐT dẫn sau: commanded, requested, begged, promised, advised, invited, reminded…

* Câu hỏi trong lời nói gián tiếp (Questions in reported speech)

Questions

Reported speech

1. Yes/No questions

Auxiliary + S + V + O?

(Do/ does/ did/ had/ will)

S1 + asked (+ Object) + If/ whether + S2V2

2. Wh – questions

WH + Auxiliary + S + V + O?

S1 + asked (+ Object) + WH + S2V2

* Note: Có thể sử dụng một số ĐT dẫn sau: inquired, wondered, wanted to know…

* Lưu ý, trong những trường hợp sau động từ không biến đổi

1. Lời nói trực tiếp diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lí hay một thói quen ở hiện tại

EX: 1. My father said “New York is bigger than London”

- My father said that New York is bigger than London

2. The teacher said, “The moon moves around the earth”

- The teacher said that the moon moves around the earth.

3. He said, “ I always drink milk for breakfast”

- Peter said that he always drinks milk for breakfast.

2. Lời nói trực tiếp có các động từ tình thái như: could, would, should, might, ought to, used to, had better.

EX: My friend said, “You had better contact with her”

- My friend said that I had better contact with her.

3. Lời nói trực tiếp là câu điều kiện loại II hoặc câu điều kiện loại II.

He said, “ If I were you, I wouldn’t wait”

- He said that if he were me he wouldn’t wait.

4. Thời quá khứ đơn hoặc quá khứ tiếp diễn có thời gian các định hoặc thuộc mệnh đề chỉ thời gian.

1. She said, “My mother arrived on Monday.

- She said that her mother arrived on Monday.

2. He said, “When I saw them, they were playing tennis.”

- He said when he saw them they were playing tennis.

Đăng nhận xét

You should use polite words in your comments

Mới hơn Cũ hơn