Chuyên đề Tiếng Anh thi vào 10: Chuyên đề câu bị động (Passive Form)


 

Chuyên đề câu bị động (Passive Form)

I. Định nghĩa:

Câu bị động (Passive Voice) là câu mà chủ ngữ là người hay vật chịu tác động của hành động, được sử dụng để nhấn mạnh đến đối tượng chịu tác động của hành động đó. Thì của câu bị động phải tuân theo thì của câu chủ động.

II. Cấu trúc:        

Câu chủ động

S1

V

O

Câu bị động

S2

TO BE

PII

 

* Các bước chuyển từ câu chủ động sang câu bị động:

- Bước 1: Tân ngữ trong câu chủ động (O) => chủ ngữ trong câu bị động (S2)

- Bước 2: Động từ trong câu bị động luôn ở dạng: TO BE + PII (TO BE chia theo chủ ngữ mới của câu bị động cho hợp ngôi/thời)

- Bước 3: Chủ ngữ trong câu chủ động => đưa ra phía sau động từ và thêm 'by' phía trước (hoặc có thể lược bỏ đi)·       

Ví dụ:

They planted a tree in the garden. (Họ đã trồng một cái cây ở trong vườn.)

  S1      V          O

=> A tree was planted in the garden (by them). (Một cái cây được trồng ở trong vườn (bởi họ).)

  S2      be    V (PII)

 Lưu ý:

- Nếu S trong câu chủ động là: they, people, everyone, someone, anyone, etc => được bỏ đi trong câu bị động.

Ví dụ:     

Someone stole my motorbike last night. (Ai đó lấy trộm xe máy của tôi đêm qua.)

=> My motorbike was stolen last night. (Xe máy của tôi đã bị lấy trộm đêm qua.)

-  Nếu là người hoặc vật trực tiếp gây ra hành động thì dùng “by”, nhưng gián tiếp gây ra hành động thì dùng “with”.

Ví dụ:

-  The bird was shot by the hunter. (Con chim bị bắn bởi người thợ săn.)

-  The bird was shot with a gun. (Con chim bị bắn bởi một khẩu súng)

III. Cấu trúc câu bị động cơ bản theo các thì khác nhau và động từ khuyết thiếu:

Tense (Thì)

Active (Chủ động)

Passive (Bị động)

1. Thì hiện tại đơn 

(Simple Present)

(+) S + V(s/es) + O
(-) S + don’t/doesn’t + V + O
(?) Do/ Does + S + V + O?

(+) S + am/is/are + PII + (by + O)

(-)S + am/is/are + not+ PII + (by + O)
(?) Am/is/are + S + PII + (by + O)?

2. Thì hiện tại tiếp diễn 

(Present Continuous)

(+) S + am/is/are + V_ing + O

(-)S + am/is/are+ not + V_ing + O

(?) Am/is/are + S + V_ing + O ?

(+) S + am/is/are + being + PII+ (by + O)

(-)S + am/is/are + not + being + PII + (by + O)
(?) Am/is/are+ S + being + PII + (by + O)?

3. Thì hiện tại hoàn thành 

(Present Perfect)

(+) S + has/have + PII + O.

(-)S + has/have + not + PII + O.

(?) Has/have+ S + PII + O?

(+) S + has/have + been + PII + (by + O)

(-)S + has/have + not+ been + PII + (by + O)

(?) Has/have + S + been + PII + (by + O)?

4. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn 

(Present Perfect Continuous)

(+) S + have/has + been + V_ing + O

(-)S + have/has + not+ been + V_ing + O

(?) Have/has + S + been + V_ing + O?

(+) S + have/ has +been +being + PII +(by + O)
(-)S + have/ has + not +been + being + PII +(by + O)

(?) Have/ has + S +been+ being + PII + (by + O)?

5. Thì quá khứ đơn 

(Simple Past)

(+) S + V_ed/ PI + O

(-)  S + did + not + V + O

(?) Did + S + V + O?

(+) S + was/were + PII + (by + O)

(-)  S + was/were+ not + PII + (by + O)

(?) Was/were + S + PII + (by + O)?

6. Thì quá khứ tiếp diễn 

(Past Continuous)

(+) S + was/were + V_ing + O
(-)  S + was/were + not + V_ing + O

(?) Was/were + S + V_ing + O?

(+) S + was/were + being + PII + (by + O)

(-)  S + was/were + not + being + PII + (by + O)

(?) Was/were + S + being + PII + (by + O)?

7. Thì quá khứ hoàn thành 

(Past Perfect)

(+) S + had + PII + O

(-)  S + had + not + PII + O

(?) Had + S + PII + O?

(+) S + had + been + PII + (by + O)
(-)  S + had + been + not + PII + (by + O)

(?) Had +S + been + PII + (by + O)?

8. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn 

(Past Perfect Continuous)

(+) S + had + been + V_ing + O
(-)  S + had + not+ been + V_ing + O

(?) Had + S + been + V_ing + O?

(+) S + had + been +being + PII + (by + O)

(-)  S + had + not +been+ being + PII +(by + O)

(?) S + had + not +been+ being + PII +(by + O)?

9. Thì tương lai đơn 

(Simple Future)

(+) S + will/shall + V + O

(-)  S + will/shall+ not + V + O

(?) Will/shall + S + V + O?

(+) S + will + be + PII + (by + O)
(-) S + will not / won’t + be + PII + (by + O)

(?) Will + S + be + PII + (by + O)?

10. Thì tương lai tiếp diễn 

(Future Continuous)

(+) S + will + be + V_ing + O

(-) S + will not/ won’t + be + V_ing + O

(?) Will + S + be + V_ing + O?

(+) S + will + be + being + PII + (by + O)
(-) S + will + not+ be + being + PII + (by + O) 

(?) Will + S + be + being + PII + (by + O)?

11. Thì tương lai hoàn thành 

(Future Perfect)

(+) S + will/shall + have + PII + O
(-) S + will/shall + not + have + PII + O

(?)Will/shall +S + have + PII + O?

 (+) S + will +have + been + PII + (by + O)

(-) S + will not/won’t +have + been + PII + (by + O)

(?) Will + S + have + been + PII + (by + O)?

12. Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn

 (Future Perfect Continuous)

(+) S + will + have been + V_ing + O
(-)  S + will not/won’t + have been + V_ing + O

(?) Will + S + will + have been + V_ing + O?

(+) S + will + have + been + being + PII + (by + O)
(-) S + will not/won’t + have + been + being + PII + (by + O)

(?) Will + S + have + been + being + PII + (by + O)?

13. Thì tương lai gần

 (Near Future)

(+) S + am/is/are + going to + V + O.

(-) S + am/is/are + not+ going to + V + O.

(?) Am/is/are + S + going to + V + O?

(+) S + am/is/are + going to + be + PII + (by + O)
(-) S + am/is/are + not + going to + be + PII + (by + O)

(?)Am/is/are + S + going to + be + PII + (by + O)?

Động từ khiếm khuyết 

(Model Verbs)

(+) S + must/ should/ can/ may + V + O

(-) S + must/ should/ can/ may + not+ V + O

(?) Must/ should/ can/ may + S + V + O?

(+) S + must/ should/ can/ may + be + PII + (by + O)
(-) S + must/ should/ can/ may + not + be + PII + (by + O)

(?) Must/ should/ can/ may + S + be + PII + (by + O)?

 Các em hãy bấm vào nút làm bài online để tự kiểm tra xem mình nắm được bao nhiêu phần trăm nội dung  nhé. 


Đăng nhận xét

You should use polite words in your comments

Mới hơn Cũ hơn